MEDIFOOD 1.5

medifood-15MUA HÀNG NGAY: 0965.968.723

Tính năng

1. Công thức dinh dưỡng năng lượng cao – 1,5 kcal/ml.

Cung cấp năng lượng hiệu quả với hàm lượng calo cao gấp 1,5 lần sản phẩm thông thường. (1,5 kcal/ml so với 1 kcal/ml).

2. Bổ sung dinh dưỡng một cách nhanh chóng và hiệu quả

– Sử dụng protein100% natri caseinate, thúc đẩy sự tiêu hóa, hấp thu và tăng cường sử dụng protein.
– Sử dụng dầu hạt cải, cung cấp nhiều acid béo thiết yếu và acid béo không bão hòa đơn (MUFA).
– Sử dụng chất béo triglyceride chuỗi trung bình (MCT), giúp tiêu hóa và hấp thu nhanh hơn.
– Chất xơ đậu nành giúp ngăn ngừa tiêu chảy và táo bón
– Không chứa lactose, tốt cho người dị ứng với lactose và bị tiêu chảy.

3. Giàu chất chống oxy hóa: vitamin C, vitamin E, carnitine, taurine.

Chỉ định

  1. Bệnh nhân cần ăn xông cấp tính hoặc mạn tính.
  2. Bệnh nhân có nhu cầu sử dụng năng lượng cao.

(bệnh nhân hậu phẫu, bệnh nhân chấn thương, bệnh nhân bỏng, bệnh nhân ung thư, …)

Giá trị dinh dưỡng (200ml) 200ml/lon
Năng lượng (kcal) 300
Carbohydrate (g) 45.5
Đường (g) 3
Chất xơ (g)5 12
Chất béo (g)9 9
Acid béo bão hòa (g) 3
Trans fat (g) 0
Cholesterol (mg) 0
Natri (mg) 180
Vitamin 200ml/lon
Vitamin A (μgRE) 210
Vitamin D (μg) 1.5
Vitamin E (mgα-TE) 5.5
Vitamin K (μg) 21
Vitamin B1 (mg) 0.48
Vitamin B2 (mg) 0.56
Vitamin B6 (mg) 0.6
Vitamin B12 (μg) 3.6
Vitamin C (mg) 40
Folic acid (μg) 140
Biotin (μg) 9
Choline (mg) 59
Niacin (mgNE) 4.5
Pantothenic acid (mg) 1.5
Khoáng chất 200ml/lon
Calci (mg) 140
Phosphor (mg) 140
Kali (mg) 308
Sắt (mg) 2.4
Magnesi(mg) 22
Kẽm (mg) 2.1
Mangan (mg) 0.75
Đồng(g) 0.16
Iod (g) 53
Dưỡng chất bổ trợ 200ml/lon
Taurine (mg) 27
Carnitine (mg) 25
Chỉ tiêu khác 200ml/lon
Tỉ lệ thành phần sinh năng lượng(%) 16:27:57
(Protein: chất béo: Carbohydrate) 1.5
Tỉ trọng năng lượng(kcal/ml) 460
Độ thẩm thấu(mOsm/kg•H2O) 452
Tải trọng chất tan tại thận (mOsm/L)
kcal/N 156:1
NPC/N 131:1

 

Sử dụng

  1. Chỉ sử dụng để uống hoặc ăn xông (không dùng cho ăn tĩnh mạch).
  2. Điều chỉnh hàm lượng, nồng độ và pha loãng dựa trên độ tuổi, trọng lượng và bệnh liên quan của bệnh nhân, sử dụng theo hướng dẫn của Bác sĩ.
  3. Lắc đều trước khi sử dụng.
  4. Không trộn lẫn với nước trái cây, sữa chua và các loại đồ uống khác khi sử dụng.
  5. Với trẻ dưới 7 tuổi, cần tham khảo ý kiến của bác sĩ.

Bảo quản

1. Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.
2. Đặt phần còn lại chưa sử dụng hết vào bao bì kín, bảo quản trong tủ lạnh. Sử dụng trong vòng 12 giờ.
– Bào chế: dạng lỏng
– Đóng gói: 200ml x 30 lon/thùng.