MEDIFOOD GLUTROL 1.5

medifood-glutrol-15

MUA HÀNG NGAY: 0965.968.723

Tính năng

1. Công thức dinh dưỡng năng lượng cao -1,5 kcal/ml

Cung cấp năng lượng hiệu quả với hàm lượng calo cao gấp 1,5 lần sản phẩm thông thường (1,5 kcal/ml so với 1 kcal/ml).

2. Hiệu quả trong việc kiểm soát hàm lượng glucose trong máu sau ăn

  • Chứa hàm lượng carbohydrate thấp.
  • Cung cấp arginine, làm tăng mức độ nhạy cảm của insulin.
  • Cung cấp palatinose, ngăn ngừa việc tăng đường huyết và chất béo sau ăn.
  • Cung cấp chất xơ đậu nành, maltodextrin, inositol và inulin, giúp làm chậm sự hấp thu glucose.

3. Bổ sung dinh dưỡng một cách nhanh chóng và hiệu quả

  • Sử dụng protein100% natri caseinate, thúc đẩy sự tiêu hóa, hấp thu và tăng cường sử dụng protein.
  • Không chứa lactose, tốt cho người dị ứng với lactose và bị tiêu chảy.
  • Sử dụng dầu hạt cải, cung cấp nhiều acid béo thiết yếu và acid béo không bão hòa đơn (MUFA).

4. Giàu dưỡng chất chống oxi hóa

Bệnh nhân đái tháo đường có sức đề kháng kém với quá trình oxy hóa, dễ dẫn đến các biến chứng. Sản phẩm được tăng cường các thành phần vitamin C, vitamin E, choline, taurine và carnitine giúp tăng cường sức đề kháng.

Chỉ định

  1. Bệnh nhân đái tháo đường bị rối loạn dung nạp glucose.
  2. Bệnh nhân đái tháo đường ăn xông cấp hoặc mạn tính.
Giá trị dinh dưỡng (200 ml) 200 ml/lon
Năng lượng (kcal) 300
Carbohydrate (g) 34
Đường (g) 4
Chất xơ (g) 7
Protein (g) 13
Chất béo (g) 14
Acid béo bão hòa (g) 1.2
Trans fat (g) 0
Cholesterol (mg) 0
Natri (mg) 250
Vitamin 200 ml/lon
VitaminA (μgRE) 280
VitaminD (μg) 1.5
VitaminE (mgα-TE) 16.5
VitaminK (μg) 21
VitaminB1 (mg) 0.48
VitaminB2 (mg) 0.56
VitaminB6 (mg) 0.6
VitaminB12 (μg) 2.4
VitaminC (mg) 75
Folic acid (μg) 140
Biotin (μg) 9
Choline (mg) 237
Niacin (mgNE) 4.5
Pantothenic acid (mg) 1.5
Khoáng chất 200 ml/lon
Calci (mg) 140
Phosphor (mg) 140
Kali (mg) 260
Sắt (mg) 2.4
Magnesi (mg) 22
Kẽm (mg) 2.1
Mangan (mg) 0.75
Đồng (g) 0.16
Iod (g) 53
Dưỡng chất bổ trợ 200 ml/lon
Taurine (mg) 36
Carnitine (mg) 30
Inositol (mg) 115
Arginine (mg) 720
Palatinose (mg) 510
Chỉ tiêu khác
Tỉ lệ thành phần sinh năng lượng(%)
(Protein:chất béo:Carbohydrate) 17:43:40
Tỉ trọng năng lượng(kcal/ml) 1.5
Độ thẩm thấu(mOsm/kg•H2O) 500
Tải trọng chất tan tại thận(mOsm/L) 492
kcal/N 144:01:00
NPC/N 119:01:00

 

Sử dụng

  1. Chỉ sử dụng để uống hoặc ăn xông (không dùng cho ăn tĩnh mạch).
  2. Điều chỉnh hàm lượng, nồng độ và pha loãng dựa trên độ tuổi bệnh nhân, trọng lượng và bệnh liên quan, sử dụng theo hướng dẫn của y bác sĩ.
  3. Lắc đều trước khi sử dụng.
  4. Không trộn lẫn với nước trái cây, sữa chua và các loại đồ uống khác khi sử dụng.
  5. Với trẻ dưới 7 tuổi, cần tham khảo ý kiến của bác sĩ.

Dinh dưỡng cân bằng, nồng độ cao dùng cho bệnh nhân đái tháo đường

Bảo quản

  1. Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.
  2. Đặt phần còn lại chưa sử dụng hết vào bao bì kín, bảo quản trong tủ lạnh. Sử dụng trong vòng 12 giờ.

– Bào chế: dạng lỏng
– Đóng gói: 200ml x 30 lon/thùng

MUA HÀNG NGAY: 0965.968.723