MEDIFOOD RTH GLUTROL 500

medifood-rth-glutrol-500MUA HÀNG NGAY: 0965.968.723

Tính năng

1. Đảm bảo vệ sinh vô trùng

Hệ thống khép kín cho phép sản phẩm công thức dinh dưỡng ăn xông đẳng trương không bị nhiễm khuẩn.

2. Dễ dàng sử dụng

– Sản phẩm được sử dụng bằng cách treo lên giá, chuẩn bị đơn giản, tiết kiệm được thời gian và nhân lực.
– Dễ dàng để sử dụng và tiết kiệm chi phí do không phải sử dụng bao bì giữ nhiệt.

3. Dinh dưỡng cân đối cho bệnh nhân đái tháo đường cần giảm hàm lượng glucose trong máu sau ăn.

– Thành phần dinh dưỡng sinh năng lượng có hiệu quả trong việc điều tiết glucose máu. Sử dụng ít carbohydrate, hàm lượng cao các acid không bão hòa đơn (MUFA) và tỉ lệ % các thành phần
(Protein:Lipid:Carbohydrate) 17:43:40, giúp kiểm soát đường huyết sau ăn hiệu quả.
– Sử dụng dầu hạt cải, cung cấp nhiều các acid béo thiết yếu và acid béo không bão hòa đơn (MUFA).
– Giàu các chất chống oxy hóa như vitamin C và E, giúp tăng cường sức đề kháng cơ thể.
– Cung cấp chất xơ đậu nành, maltodextrin và chất xơ rau diếp, ức chế tăng glucose máu sau ăn.
– Cung cấp 1450 mg arginine trong 1 gói 500 ml.

Chỉ định

1. Bệnh nhân đái tháo đường bị rối loạn dung nạp glucose.
2. Bệnh nhân đái tháo đường cần được ăn xông cấp hoặc mạn tính

Giá trị dinh dưỡng 500ml/1gói
Năng lượng (kcal) 500
Carbohydrate (g) 59
Đường (g) 7.5
Chất xơ (g) 18
Protein (g) 22.5
Chất béo (g) 23.5
Acid béo bão hòa (g) 2
Trans fat (g) 0
Cholesterol (mg) 0
Natri (mg) 450
Vitamin 500ml/1gói
VitaminA (μgRE) 525
VitaminD (μg) 2.5
VitaminE (mgα-TE) 27.5
VitaminK (μg) 35
VitaminB1 (mg) 0.9
VitaminB2 (mg) 1.05
VitaminB6 (mg) 1.13
VitaminB12 (μg) 4.2
VitaminC (mg) 125
Folic acid (μg) 300
Biotin (μg) 15
Choline (mg) 592.5
Niacin (mgNE) 7.5
Pantothenic acid (mg) 2.5
Khoáng chất 500ml/1gói
Calci (mg) 350
Phosphor (mg) 262
Kali (mg) 437
Sắt (mg) 4.5
Magnesi (mg) 55
Kẽm (mg) 4.3
Mangan (mg) 1.5
Đồng (g) 0.3
Iod (g) 112
Dưỡng chất bổ trợ 500ml/1gói
Taurine (mg) 90
Carnitine (mg) 75
Inositol (mg) 287.5
Arginine (mg) 1450
Palatinose (mg) 1275
Chỉ tiêu khác 500ml/1gói
Tỉ lệ thành phần sinh năng lượng (%)
(Protein:chất béo:Carbohydrate) 17:43:40
Tỉ trọng năng lượng (kcal/ml) 1.0
Độ thẩm thấu (mOsm/kg•H2O) 330
Tải trọng chất tan tại thận (mOsm/L) 360
kcal/N 139:1
NPC/N 114:1
Nguồn gốc các dưỡng chất
Tỉ lệ năng lượng (%) Nguồn gốc
Protein 17 Natri caseinate
Chất béo 43 Dầu hạt cả
Carbohydrate 40 Maltodextrin, Chất xơ đậu nành,
Maltodextrin khó tiêu hóa, Chất xơ rau diếp xoăn.

 

Sử dụng

  1. Chỉ sử dụng để uống hoặc ăn xông (không dùng cho ăn tĩnhmạch)
  2. Điều chỉnh hàm lượng, nồng độ và pha loãng dựa trên độ tuổi, trọng lượng và bệnh liên quan của bệnh nhân, sử dụng theo hướng dẫn của bác sĩ, chuyên gia dinh dưỡng.
  3. Lắc đều trước khi sử dụng.
  4. Cẩn thận mở phẩn nắp cứng trên túi sản phẩm. Giữ van trên phần dây truyền ở vị trí đóng. Sau đó nối phần đầu ống cao su trên dây truyền với phần nắp trên túi sản phẩm. Treo túi lên giá rồi điều chỉnh tốc độ dòng chảy bằng cách mở khóa từ từ.
  5. Trong trường hợp phải làm ấm, đặt sản phẩm trong một túi nhựa riêng biệt và làm ấm đến nhiệt độ cơ thể. Không làm ấm quá lâu hoặc làm ấm nhiều lần.
  6. Không gia nhiệt trong lò vi sóng.
  7. Không bảo quản trong tủ nóng.
  8. Chỉ sử dụng các túi chứa một lần, không sử dụng lại.

Bảo quản

  1. Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.
  2. Sử dụng ngay khi mở.
  3. Đặt phần còn lại chưa sử dụng hết vào bao bì kín, bảo quản trong tủ lạnh. Sử dụng trong vòng 12 giờ.

– Bào chế: dạng lỏng
– Đóng gói: 500ml x 20 gói/thùng

MUA HÀNG NGAY: 0965.968.723