MEDIFOOD RTH LD 500

medifood-rth-ld-500

MUA HÀNG NGAY: 0965.968.723

Tính năng

1. Đảm bảo vệ sinh vô trùng

Hệ thống khép kín cho phép sản phẩm công thức dinh dưỡng ăn xông đẳng trương không bị nhiễm khuẩn.

2. Dễ dàng sử dụng

– Sản phẩm có thể sử dụng bằng cách treo lên giá, chuẩn bị đơn giản, tiết kiệm được thời gian và nhân lực.
– Dễ dàng sử dụng và tiết kiệm chi phí do không cần sử dụng bao b ìgiữ nhiệt.

3. Cung cấp dinh dưỡng cân đối nhất cho bệnh nhân ăn xông đường ống

  • Công thức ăn xông đẳng trương với 5 thành phần dinh dưỡng chính.
  • Chất béo MUFA ngăn ngừa bệnh tim mạch.
  • Sử dụng chất béo triglyceride chuỗi trung bình (MCT), giúp tiêu hóa và hấp thu nhanh hơn.
  • Áp lực thẩm thấu của sản phẩm tương đương áp lực thẩm thấu nội mô của cơ thể (300mOsm/Kg∙H2O) giảm thiểu các vấn đề liên quan đến áp lực thẩm thấu cao.
  • Sản phẩm chứa nhiều chất chống oxy hóa như vitamin C và E…

Chỉ định

  1. Bệnh nhân ăn xông cấp tính hoặc mạn tính.
  2. Bệnh nhân ăn xông gặp phải những dấu hiệu của tiêu chảy, táo bón.
  3. Bệnh nhân bị giảm cảm giác ngon miệng, gặp vấn đề về nhai và nuốt.

 

Giá trị dinh dưỡng (trong 1 gói 500 ml)
500ml/gói
Năng lượng (kcal) 500
Carbohydrate (g) 75
Đường (g) 2.5
Chất xơ (g) 7.5
Protein (g) 20
Chất béo (g) 15
Acid béo bão hòa (g) 5
Trans fat (g) 0
Cholesterol (mg) 0
Natri (mg) 450
Vitamin
500ml/gói
VitaminA (μgRE) 350
VitaminD (μg) 2.5
VitaminE (mgα-TE) 12.5
VitaminK (μg) 27.5
VitaminB1 (mg) 0.75
VitaminB2 (mg) 0.9
VitaminB6 (mg) 1.12
VitaminB12 (μg) 2.5
VitaminC (mg) 75
Folic acid (μg) 187
Biotin (μg) 15
Choline (mg) 150
Niacin (mgNE) 6.5
Pantothenic acid (mg) 2.5
Khoáng chất
500ml/gói
Calci (mg) 350
Phosphor (mg) 350
Kali (mg) 770
Sắt (mg) 5.7
Magnesi (mg) 55
Kẽm (mg) 6
Mangan (mg) 1
Đồng (g) 0.57
Iod (g) 56
Dưỡng chất bổ trợ
500ml/gói
Taurine (mg) 63
Carnitine (mg) 63
Chỉ tiêu khác
Tỉ lệ thành phần sinh năng lượng(%)  500ml/gói
(Protein:chất béo: Carbohydrate) 15:27:58
Tỉ trọng năng lượng(kcal/ml) 1.0
Độ thẩm thấu(mOsm/kg•H2O) 300
Tải trọng chất tan tại thận(mOsm/L) 340
kcal/N 156:1
NPC/N 131:1
Nguồn gốc các dưỡng chất
Tỉ lệ năng lượng (%)
Protein 15 Natri caseinate
Chất béo 27 Dầu hạt cải, dầu MCT
Carbohydrate 58 Maltodextrin, Chất xơ đậu nành

 

Sử dụng

  1. Chỉ sử dụng để uống hoặc ăn xông (không dùng cho ăn tĩnh mạch)
  2. Điều chỉnh hàm lượng, nồng độ và pha loãng dựa trên độ tuổi, trọng lượng và bệnh liên quan của bệnh nhân, sử dụng theo hướng dẫn của Bác sĩ, chuyên gia dinh dưỡng.
  3. Lắc đều trước khi sử dụng.
  4. Cẩn thận mở phẩn nắp cứng trên túi sản phẩm. Giữ van trên phần dây truyền ở vị trí đóng. Sau đó nối phần đầu ống cao su trên dây truyền với phần nắp trên túi sản phẩm. Treo túi lên giá rồi điều chỉnh tốc độ dòng chảy bằng cách mở khóa từ từ.
  5. Trong trường hợp phải làm ấm, đặt sản phẩm trong một túi nhựa riêng biệt, và làm ấm đến nhiệt độ cơ thể. Không làm ấm quá lâu hoặc làm ấm nhiều lần.
  6. Không gia nhiệt trong lò vi sóng.
  7. Không bảo quản trong tủ nóng.
  8. Chỉ sử dụng các túi chứa một lần, không sử dụng lại.

Bảo quản

  1. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  2. Sử dụng ngay khi mở.
  3. Đặt phần còn lại chưa sử dụng hết vào bao bì kín, bảo quản trong tủ lạnh. Tái sử dụng trong vòng 12 giờ

– Bào chế: dạng lỏng
– Đóng gói: 500ml x 20 gói/thùng

MUA HÀNG NGAY: 0965.968.723